Những tác phẩm chọn lọc của C.H. Spurgeon (Record no. 2358)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01464nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070005.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:31 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N585-S77 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | HTTL Việt Nam (MN) - Ban Tu Thư Tổng Liên Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những tác phẩm chọn lọc của C.H. Spurgeon |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | C. H. Spurgeon |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 1 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 251tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Lưu hành nội bộ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập hợp những bài giảng của nhà truyền đạo Spurgeon. Phần đầu của sách là những bài giảng nói về đặc điểm hỗn hợp và phản ánh tầm nhìn sâu rộng trong những mối quan tâm của tác giả, và áp dụng thực tế ông rút ra từ sự hiểu biết của mình trong công tác giảng dạy. Phần hai của quyển sách này bao gồm những bài giảng được lựa chọn không chỉ vì chúng thể hiện tính nghệ thuật của nhà truyền đạo này, mà vì chúng minh họa những chủ đề mà ông quan tâm nhất. Chúng tiêu biểu cho cả sứ điệp lẫn phương pháp của ông. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | C.H. Spurrgeon |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tuyển tập |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | HTTL Việt Nam (MN) - Ban Tu Thư Tổng Liên Hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/3746.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/3746.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2358 | 0.00 | Sách |