Các vĩ nhân của Thánh Kinh (Record no. 2361)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01468nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070005.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:33 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.92 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J92-W78 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Winkler, Jude |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các vĩ nhân của Thánh Kinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Rev. Jude Winkler, OFM, CONV |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 224tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các vĩ nhân của Thánh Kinh là toát lược và là những suy tư cuộc đời về các nhân vật Kinh Thánh dựa trên các văn bản Thánh Kinh, đồng thời giới thiệu khuôn mặt những con người như chúng ta đã được Thiên Chúa đụng chạm đến và những cách thức đáp trả của họ, qua đó chúng ta cũng nhận ra gương mặt của mình và những can thiệp của Thiên Chúa tình yêu trong cuộc đời ta. Mong rằng qua gương mặt `Các vĩ nhân của Thánh Kinh`, gương mặt của Thiên Chúa rạng rỡ trong tâm hồn chúng ta và những suy tư kèm theo `Các vĩ nhân Thánh Kinh` đem lại nhiều thích thú và lợi ích cho tất cả chúng ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Diễn ý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nhân vật Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2372/cac-vi-nhan-cua-thanh-kinh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2372/cac-vi-nhan-cua-thanh-kinh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2361 | 0.00 | Sách |