Đời Người (Record no. 2363)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01362nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070006.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:34 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 294.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T428-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thích Chân Tính |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thích Chân Tính |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 47tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tất cả chúng ta hiện diện trên cõi đời này mà không biết từ đâu đến và tương lai cũng không biết sẽ đi về đâu. Nhưng có một điều chắc chắn là chúng ta đang có mặt trên cuộc đời. Sự có mặt này không phải từ trên trời rơi xuống hoặc dưới đất chui lên, mà do cha mẹ sinh thành và dưỡng dục. Cuộc đời mỗi người đều trải qua nhiều giai đoạn, nhiều lứa tuổi khác nhau và đều không thoát khỏi quy luật sinh – lão – bệnh – tử. Tuy nhiên, trong giai đoạn từ sinh đến tử có rất nhiều vấn đề đáng phải suy ngẫm. Chính vì vậy, hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau suy nghiệm về “Đời người”. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm tôn giáo -- Phật giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2363 | 0.00 | Sách |