Đấng Ở Trên Cao (Record no. 2367)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02064nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070006.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:35 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.08 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B898-F39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ferrero, Bruno |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đấng Ở Trên Cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bruno Ferrero |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 87tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11x18,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách bao gồm các mẩu chuyện nhằm nhắc nhở về nếp sống đạo của Kitô hữu.1. Lời ngỏ: Đấng ở trên cao 2. Bên trong & Bên ngoài 3. Chúng con ở đây 4. Chuyện mất cắp 5. Bà lão cáo hẳn 6. Chỉ là quảng cáo 7. Chỗ của Ngài 8. Chợt biết mình giàu có 9. Nữ hoàng Vít-to-ri-a 10. Thắt mắt của loài vịt 11. Cầu thang 12. Giá mà biết trước 13. Nhưng đó là một nữ hoàng 14. Mùa xuân sinh ra thế nào? 15. Giếng nước mắt sa mạc 16. Tha thứ 17. Lời cầu nguyện của 1 tâm hồn mãn nguyện 18. Nếu như tôi là một con chó 19. Đôi mắt màu xanh da trời 20. Đèn tính hiệu giao thông 21. Con chó trước gương 22. Chàng lính Phê-rô 23. Con mắt tâm hồn 24. Ở dưới kia 25. Hạt giống nhỏ bé nhất 26. Đúng & sai 27. Bí mật của cuộc hôn nhân hạnh phúc 28. Lời cầu nguyện của Thiên Chúa 29. Thăm viết 30. Dung mạo Chúa Giê-su 31. Bụi gai |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | C'È QUALCUNO LASSÙ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn góp nhặt |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin minh họa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lời hay ý đẹp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Chính |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban Truyền thông Gia đình Sa-lê-diêng Don Bosco Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2378/img-1531.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2378/img-1531.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2367 | 0.00 | Sách |