Giảng dạy và Thăm viếng (Record no. 2369)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01713nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070006.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:37 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | HTTLVN |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mục sư Phan Vĩnh Cự |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (MN) - Đại hội đồng giáo phẩm lần IX |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giảng dạy và Thăm viếng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu huấn luyện của Tổng Liên Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Phan Vĩnh Cự |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 38tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Tài liệu mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những nội dung liên quan đến chức vụ giảng dạy và công tác thăm viếng của người hầu việc Chúa nói riêng và của Hội thánh nói chung. A. Chức vụ giảng dạy 1. Tầm quan trọng của sự giảng dạy 2. Theo gương Đức Chúa Jesus 3. Lời Chúa phải là nguyên liệu chính 4. Giảng lẽ thật với lòng ngay thẳng 5. Nuôi mình để nuôi bầy chiên 6. Siêng năng, chuyên cần để sửa soạn bài giảng 7. Thái độ khi đứng trên tòa giảng 8. Khi trưng dẫn các thí dụ để minh họa 9. Khi giải nghĩa Kinh Thánh 10. Khi áp dụng Kinh Thánh B. Công tác thăm viếng I. Tầm quan trọng của việc thăm viếng 1. Cho Hội Thánh 2. Cho chức vụ tôi tớ Chúa 3. Cho việc điều hành Hội Thánh .. V. Trước và sau khi đi thăm viếng 1. Phiếu thăm viếng 2. Trước khi ra đi 3. Sau khi ra đi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh nghiệm và phương pháp chăn bầy, mục sư |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (MN) - Đại hội đồng giáo phẩm lần IX |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2369 | 0.00 | Sách |