Thư cho bạn về đời sống thiêng liêng (Record no. 2371)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01742nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070006.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H518-N92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nouwen, Henri J. M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư cho bạn về đời sống thiêng liêng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Henri J. M. Nouwen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | An Tôn & Đuốc Sáng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 124tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác phẩm chính là một bức thư, nói lên sự cần thiết của đời sống thiêng liêng trong đời sống hằng ngày của một nhóm bạn của tác giả. Sự khao khát chung trong đời sống thiêng liêng, dù khác tôn giáo. (một linh mục và một người Do Thái giáo tên Ferd) được nói đến qua 4 điểm: 1. Ý thức việc là người được chọn và không bao giờ chấm dứt trong đời sống chúng ta. 2. Sức mạnh của lời chúc phúc. Để đón nhận được lời chúc phúc chúng ta phải có đời sống cầu nguyện, chú tâm lắng nghe những lời chúc phúc. 3. Kinh nghiệm của sự đổ vỡ. Ta phải sống kinh nghiệm thì mới có thể chia sẻ 4. Sống trao ban, sống cho người khác. Qua cử chỉ yêu thương, lời nói tha thứ, hành vi tuyên xưng niềm tin trong cuộc sống. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Life of the beloved spritual living in a secular world |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | An Nguyễn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2382/thu-cho-ban-ve-doi-song-thieng-lieng.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2382/thu-cho-ban-ve-doi-song-thieng-lieng.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2371 | 0.00 | Sách |