Thông Điệp Sự Tỏa Rạng Của Chân Lý Veritatis Splendor (Record no. 2373)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01319nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070007.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:39 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045283714 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D822-P53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đức Gioan Phaolô II |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thông Điệp Sự Tỏa Rạng Của Chân Lý Veritatis Splendor |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đức Gioan Phaolô II |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 254tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục: Giới thiệu thông điệp Vào đề Chương 1: Đức Kito và lời giải đáp cho vấn nạn luân lý Chương 2: Giáo hội và sự phân định về 1 số khuynh hướng thần học luân lý hiện nay Chương 3: Sự thiện luân lí đối với đời sống của giáo hội và của thế giới Kết luận: Đức Maria, Mẹ của lòng từ ái Chú thích |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tông huấn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội -- Tông huấn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đậu Văn Hồng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2385/thong-diep-su-toa-rang-cua-chan-ly-veritatis-splendor.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2385/thong-diep-su-toa-rang-cua-chan-ly-veritatis-splendor.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2373 | 0.00 | Sách |