Học Biết Chúa (Record no. 2377)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01313nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070007.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:41:41
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 978-604-61-5907-0
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 15000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.843
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H685-C56
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element HTTL Việt Nam (MN) Tổng Liên Hội - UB Phụ Nữ
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Học Biết Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. HTTL Việt Nam (MN) - Tổng Liên Hội - Ủy ban Phụ Nữ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 118tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15 x 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Những bài học Kinh Thánh hữu ích theo phương pháp chú giải Kinh Thánh từng câu hoặc từng phân đoạn Kinh Thánh chọn lọc, dành cho chức môn đệ của Chúa Giê-xu. Bài 1. Kinh nghiệm Chúa và giao thông với Chúa Bài 2. Giữ điều răn Chúa Bài 3. Trưởng thành và đắc thắng Bài 4. Vững tâm theo Chúa Bài 5. Giữ mình trong Chúa Bài 6. Trở nên giống Chúa Bài 7. Yêu thương nhau Bài 8. Học biết Chúa là Chân Thần
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Phụ nữ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Trưởng thành
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element HTTL Việt Nam (MN) - Tổng Liên Hội - UB Phụ Nữ
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00   TVCD.003807 0.00 Sách