Cuộc Chiến của những người Tin Chúa (Record no. 2379)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01566nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070007.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 978-604-61-6065-6 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V364-R64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Roberts, Vaughan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc Chiến của những người Tin Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vaughan Roberts |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 229tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhận biết những thách thức trong đời sống theo Chúa, Mục sư Vaughan Roberts trang bị cho chúng ta những vũ khí để đương đầu trong cuộc chiến thuộc linh. Cuốn sách mời gọi độc giả khám phá niềm hy vọng về một đời sống tin kính và bước vào một đời sống tôn cao Chúa và làm sáng danh Ngài ở giữa thế gian đầy những cám dỗ, thử thách. 1. Hình ảnh bản thân 2. Dục vọng 3. Mặc cảm tội lỗi 4. Nghi ngờ 5. Trầm cảm 6. Tự cao 7. Đồng tính luyến ái 8. Giữ tâm hồn tươi mới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tranh chiến |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống thuộc linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đời sống đổi mới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lan Khuê |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Hạt Giống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2391/cuoc-chien-cua-nhung-nguoi-tin-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2391/cuoc-chien-cua-nhung-nguoi-tin-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | TVCD.000962 | 0.00 | Sách |