Đời sống Cơ Đốc nhân (Record no. 2383)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01350nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070007.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:46 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.433 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D452SC |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Chương trình Lửa Trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời sống Cơ Đốc nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chương trình Lửa Trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 22tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thế hệ trẻ ngày càng bị cuốn theo các trào lưu xã hội đã và đang đi ngược lại với nền tảng Kinh Thánh. Thanh thiếu niên Cơ Đốc tại những vùng nông thôn và miền núi tại Việt Nam cũng đang đối diện với những thách thức trên trong các lĩnh vực đời sống: giải trí không lành mạnh đang lôi cuốn, sự cám dỗ vật chất, tình trạng hôn nhân tan vỡ,.... ảnh hưởng đời sống thuộc linh dẫn đến vai trò người kế thừa lãnh đạo trẻ trong Hội Thánh dần dần sẽ không còn Sách nhằm trang bị lời Chúa cho thanh thiếu niên một cách phù hợp nhất để đời sống thuộc linh được gây dựng và tăng trưởng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Lửa trẻ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2383 | 0.00 | Sách |