Đồng hành với các đôi bạn và gia đình trẻ (Record no. 2390)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01505nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070008.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:51 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 259.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NVD |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Dụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đồng hành với các đôi bạn và gia đình trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Mục vụ sau ngày cưới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Văn Dụ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 187tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | PHẦN THỨ NHẤT: ƠN GỌI Chương 1: Kế hoạch ban đầu của Thiên Chúa trên đôi bạn Chương 2: Kế hoạch của Thiên Chúa trên đôi bạn chúng ta Chương 3: Sự đáp trả của chúng ta PHẦN THỨ HAI: SỰ ĐÁP TRẢ CỦA TÌNH YÊU HÔN NHÂN Chương 1: Tính dục trong đời sống vợ chồng Chương 2: đối thoại và hòa giải Chương 3: Thời giờ, nhà cửa và tiền bạc PHẦN THỨ BA: THỪA TÁC VỤ VỢ CHỒNG Chương 1: Làm cha làm mẹ cóc trách nhiệm Chương 2: Việc làm cha làm mẹ hôm nay Chương 3: Tương quan gia đình và họ hàng Chương 4: Đôi bạn trong cộng đoàn giáo hội Chương 5: Để xây dựng một thế giới tốt đẹp hơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Mục vụ gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công Giáo -- Hôn nhân gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Gia đình trẻ |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban nghiên huấn - Ủy ban mục vụ gia đình |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2390 | 0.00 | Sách |