Hỡi Người Trai Trẻ, Hãy Mạnh Mẽ! (Record no. 2397)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01907nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070008.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:41:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045259047 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.83 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B959-D25 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Burkholder, David G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hỡi Người Trai Trẻ, Hãy Mạnh Mẽ! |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David G. Burkholder |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 156tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với những khái niệm phù hợp với Kinh Thánh và được hỗ trợ bởi Kinh Thánh, quyển sách giúp hướng dẫn người trẻ tuổi đến mục đích cao thượng hơn của cuộc sống và chuẩn bị họ cho một tương lai đời đời đáng tưởng thưởng. Sách kêu gọi giới trẻ cam kết tận hiến cho Chúa Giê-xu Christ thông qua các chủ đề và các vấn đề mà người trẻ đang quan tâm và cần biết. Mục lục: Đây là thời điểm của bạn Đã đến lượt bạn Thiết lập mục tiêu Hiểu biết về kẻ thù của bạn Nhu cầu của mọi người Những gì bạn cần làm Nhận biết Đức Chúa Trời của bạn Phát triển một tính cách đáng tôn trọng Phát triển một tinh thần rộng rãi Phát triển một phẩm chất lễ phép Bốn cạm bẫy cảm xúc .. Học biết cách quản lý tiền bạc Nên làm công việc gì? Phát triển nhân cách của bạn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Thanh thiếu niên |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phục Sinh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2409/img-1460.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2409/img-1460.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2397 | 0.00 | Sách |