Nguồn Gốc Các Tôn Giáo (Record no. 2400)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01640nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070009.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:01 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 290 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T454-H99 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hwang, Thomas |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Numeration | Ph.D |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguồn Gốc Các Tôn Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dõng Dõi Người Nữ Nhóm 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas Hwang |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 270tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một sưu tập đặc biệt về các đề tài căn bản mà một người cần phải hiểu trước khi nghiên cứu cứu thục học theo Kinh Thánh. Quyển sách này nói đến quá trình các tôn giáo thế giới thờ lạy Satan khởi đầu như thế nào từ Tôn giáo Ba-by-lôn cổ và chúng đã phát triển thành Đa Nguyên Tôn Giáo ngày nay ra sao. Tại sao Cơ Đốc giáo và các tôn giáo khác đồng hiện hữu và cạnh tranh nhau trên thế giới? Theo Kinh Thánh, có phải điều này đã được định trước? Nếu Đức Chúa Trời đã định trước sự xuất hiện của các tôn giáo khác thì các tôn giáo đã bắt đầu và phát triển như thế nào? Những câu hỏi đó được thảo luận trong sách này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Lịch sử tôn giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tôn giáo Ba-by-lôn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đa nguyên tôn giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Son Tran |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | AMI Center |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2412/img-2418.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2412/img-2418.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2400 | 0.00 | Sách |