Phúc Âm Lu-ca (Chương 1-13) (Record no. 2401)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01628nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070009.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:02 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-W65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wiersbe, Warren W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc Âm Lu-ca (Chương 1-13) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải nghĩa Kinh thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Warren W. Wiersbe |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1999 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 186tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với tập giải nghĩa này, tác giả giúp chúng ta hiểu rõ hơn lòng thương xót của Đức Chúa Trời được bày tỏ qua Con Người Giê-xu, và nhờ đó chúng ta được khích lệ bày tỏ lòng thương xót những kẻ khốn cùng bằng những việc làm cụ thể. 1. Tin mừng (Lu. 1) 2. Chúa đã đến (Lu. 2) 3. Đây là Con Đức Chúa Trời (Lu. 3, 4) 4. Chúa Giê-xu, Đấng biến đổi con người (Lu. 5) 5. Mọi sự đều mới (Lu. 6) 6. Thương xót bằng hành động (Lu. 7) 7. Những bài học về đức tin (Lu. 8) 8. Chức vụ muôn mặt (Lu. 9) 9. Cơ đốc nhân làm gì giữa thế gian (Lu. 10) 10. Những bài học cho đời sống (Lu. 11) 11. Hỡi anh em, hãy coi chừng (Lu. 12) 12. Hỏi và đáp (Lu. 13) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Lu-ca |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách phúc âm |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm Nguồn sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2413/phuc-am-luca-1-13.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2413/phuc-am-luca-1-13.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2401 | 0.00 | Sách |