Sự trưởng thành Cơ Đốc (Record no. 2402)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01805nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070009.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 978-604-61-5448-8 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R539-H85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Howard, Rick C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự trưởng thành Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loạt bài Cơ Đốc Phục Vụ - Nghiên cứu về lãnh đạo Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Rick C. Howard |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 235tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5 x 20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách bao gồm một loạt các bài học được thiết kế kỹ lưỡng ở dạng một khóa trình, phù hợp cho các tín hữu Cơ Đốc người lớn trong tiến trình tăng trưởng tâm linh và tập tành phục vụ. Tài liệu có thể được dùng học với cá nhân khi môn đệ hóa hoặc với tập thể như một khóa học gây dựng tín hữu. Mục lục: Bài 1: Những khao khát tin kính cho sự tăng trưởng Bài 2: Chúa Giê-xu Christ: một minh họa về sự tăng trưởng Bài 3: Những minh họa khác về sự tăng trưởng Bài 4: Ngăn trở và giúp đỡ sự tăng trưởng Bài 5: Những động cơ hướng đến sự tăng trưởng Bài 6: Những yếu tố xây nên sự trưởng thành Cơ Đốc Bài 7: Những chân lý cơ bản và nâng cao Bài 8: Bằng chứng về đặc tính Cơ Đốc Bài 9: Bằng chứng về mục vụ hữu ích Bài 10: Bằng chứng về sự biến đổi thuộc linh Chú giải từ ngữ Đáp án bài kiểm tra |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trưởng thành thuộc linh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm dịch Ân Tứ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2402 | 0.00 | Sách |