Luận cổ suy kim (Biểu ghi số 2403)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01439nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070009.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 978-604-52-8014-0 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 001 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H987-T65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huỳnh Văn Tới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Luận cổ suy kim |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huỳnh Văn Tới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 291tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu cam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5 x 20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách gồm 139 mẫu chuyện ngắn được tổng hợp từ các báo đã đăng, nhất là Báo Đồng Nai. Mỗi câu chuyện được sắp xếp ngẫu nhiên và có hương vị riêng. Có chuyện nhức đầu, có chuyện ngậm cười, có chuyện lay động trái tim nhân văn, có chuyện nhạt phèo... nhưng tất cả đều nhằm để khơi gợi ở người đọc những suy nghiệm từ chuyện lịch sử, chuyện đời xưa thành bài học đối nhân xử thế trong đời sống hiện nay, nhất là trong ứng xử công vụ. Dù chuyện đã xưa cũ, nhưng bài học luôn mới và bổ ích. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sách dạy làm người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chuyện ngắn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đối nhân xử thế |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2415/luan-co-suy-kim.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2415/luan-co-suy-kim.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2403 | 0.00 | Sách |