Giảng Sinh Động (Record no. 2404)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01739nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070009.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 978-604-61-5615-4 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.01 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M193-L91 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Low, Maggie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giảng Sinh Động |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Maggie Low |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 229tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x23.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Được cảm thúc qua lời tiên tri trong Ê-xê-chi-ên 37 về khải tượng hài cốt khô được sống lại, áp dụng phương pháp suy ngẫm Lời Chúa theo truyền thống Benedictine Lectio Divina, và bằng những thí dụ thực tế qua những bài giảng trong bối cảnh Á châu, Tiến sĩ Low đã xây dựng một hình ảnh về một bài giảng giống như một cơ thể con người và hướng dẫn chúng ta qua từng bước cần thiết để làm cho cơ thể này trở nên sống động. Tác giả giúp chúng ta biết kết hợp nhuần nhuyễn giữa việc giải nghĩa Kinh Thánh, lý thuyết tuyên đạo pháp, bài học thuộc linh và kỹ năng truyền đạt Lời Chúa một cách hiệu quả. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Preaching That Comes Alive |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Soạn bài giảng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tuyên đạo pháp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | HTTL Việt Nam - Viện Thánh Kinh Thần Học - Ban Dịch Thuật 2018 |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2416/giang-sinh-dong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2416/giang-sinh-dong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 251.01 | TVCD.00656 | 0.00 | Sách |