Làm Sao Biết Mình là Con Cái Đức Chúa Trời? (Record no. 2405)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01807nam a2200385 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070009.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:04 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045272145 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.94 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A788-K23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Arthur, Kay |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Kay Arthur, David và BJ Lawson |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm Sao Biết Mình là Con Cái Đức Chúa Trời? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài Học Kinh Thánh trong 6 Tuần, không kèm bài tập |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kay Arthur, David và BJ Lawson |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Xuất bản lần 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 54tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5 x 20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập bài học Kinh Thánh mỏng những hữu dụng cho nhóm nhỏ, đặc biệt là các nhóm mới bắt đầu, để thảo luận và trả lời cho câu hỏi về sự bảo đảm mình thuộc Chúa. Với cách thiết kế bài học theo phương pháp quy nạp, đơn giản và tự nhiên, các bài học phù hợp với những nhóm nhỏ thường xuyên gặp gỡ hoặc không gặp nhau thường xuyên. Tập bài học này ắt hẳn sẽ gây dựng được nhiều tín hữu lẫn tân tín hữu thuộc mọi độ tuổi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Bài học Kinh Thánh -- 1 Giăng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Bài học Kinh thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bài học Kinh Thánh nhóm nhỏ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai, Sarang |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Precept Ministries International |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2417/z4816488574301-0fd23c2afc5138c109466173d3fb3862.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2417/z4816488574301-0fd23c2afc5138c109466173d3fb3862.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2405 | 0.00 | Sách |