Em Vui Em Ca (Record no. 2406)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01179nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070009.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:42:05
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046117643
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 110000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 264.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu E53-C11
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nhiều tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Em Vui Em Ca
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Kâo Mơak Kâo Mmun
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mỹ Huệ, Stephen chuyển ngữ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2014
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 584tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình vẽ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14 x 20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tuyển tập gồm 603 bài ca Tin Lành dành cho trẻ em bằng tiếng Ê-đê, thích hợp dùng trong các giờ sinh hoạt thiếu nhi, Thánh Kinh hè, hoặc tôn vinh Chúa trong giờ thờ phượng của Hội Thánh.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Dân tộc thiểu số -- Các bài ca -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Dân tộc thiểu số -- Các bài ca
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Các bài ca -- Thiếu nhi
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Mỹ Huệ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2418/img-1431.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2418/img-1431.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2406 0.00 Sách