10 Chuyên đề Giáo dục kĩ năng sống dưới sân cờ (Record no. 2410)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01538nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070009.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:42:07
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049489334
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 45000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 371.384
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B932-T87
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Văn Trực
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 10 Chuyên đề Giáo dục kĩ năng sống dưới sân cờ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title (cho học sinh cấp 2 & 3)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bùi Văn Trực
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 174tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Mục lục: Chuyên đề 1: Mâu thuẫn và giải quyết mâu thuẫn nơi học đường Chuyên đề 2: Học sinh nói không với Game bạo lực Chuyên đề 3: Văn hóa ứng xử trong học đường Chuyên đề 4: Thói quen tốt và rèn luyện thói quen tốt để thành đạt Chuyên đề 5: Nhận thức bản thân và quý trọng bản thân Chuyên đề 6: Công ơn Cha Mẹ và sự đền đáp công ơn Cha Mẹ Chuyên đề 7: Tri ân Thầy Cô Giáo Chuyên đề 8: Ý nghĩa của sự cho đi Chuyên đề 9: Học tập con đường dẫn đến thành công Chuyên đề 10: Chân dung người thành đạt và những phấn đấu cho sự thành đạt
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kĩ năng sống thiếu nhi
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2422/2422/10-chuyen-de-giao-duc-ky-nang-song.webp">https://data.thuviencodoc.org/books/2422/2422/10-chuyen-de-giao-duc-ky-nang-song.webp</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2410 0.00 Sách