Tinh Thần (Record no. 2411)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01644nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070010.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 39000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 235.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T367-T32 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thánh Nữ Têrêsa |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tiến sĩ Hội Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tinh Thần |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thánh Nữ Têrêsa Hài Đồng Giêsu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 238tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này gồm những đoạn trích trong bút tích nguyên bản do chính Thánh Têrêsa Hài Đồng Giê su viết ra. hoặc do các Tập sinh của Thánh Nữ ghi lại, và đã được ghi vào trong các bản cáo trạng dự án phong Chân Phước và Hiển Thánh cho Người. . Mục lục: Chương I: Tình Yêu Thiên Chúa là nguồn nghị lực làm sung mãn đời sống thiêng liêng của Thánh Têrêsa Hài Đồng Giêsu CHƯƠNG II: Tình yêu của Thánh Têrêsa H.Đ.Giêsu triển nở trong các nhân đức CHƯƠNG III Tình Yêu của Thánh Têrêsa Hài Đồng Giêsu hoàn mỹ trong tinh thần thơ ấu Tinh Thần Thơ Ấu CHƯƠNG IV Những hoa trái của đời sống tình ái Phần Kết Phụ lục Giáo hội tuyên dương tinh thần thánh Têrêsa hài đồng Giêsu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tiểu sử -- Thánh nữ Têrêsa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Các Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống thánh hiến |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Trọng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2423/tinh-than.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2423/tinh-than.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2411 | 0.00 | Sách |