Từ điển Công giáo phổ thông (Record no. 2413)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01265nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070010.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:42:09
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046163138
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 399000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 230.03
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J79-H26
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hardon, John A.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ điển Công giáo phổ thông
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. John A. Hardon, S.J.
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 742tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn từ điển gồm 2 phần không bằng nhau. Phần 1 cũng là phần quan trọng hơn, là bảng từ vựng gồm trên 2000 từ, trực tiếp hay gián tiếp trình bày đức tin, phụng tự, luận lý, lịch sử, giáo luật và tu đức Công Giáo. Phần 2 là phần phụ lục, gồm có kinh Tin Kính của Dân Chúa, danh sách các Đức Giáo Hoàng từ Thánh Phêroo đến Đức Giáo Hoàng đương kim là Gioan - Phaolô II.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Từ điển
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sách tra cứu về Kitô giáo
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name S.J.
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nhóm Chánh Hưng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2413 0.00 Sách