Tình Yêu Chính Là Sứ Vụ (Record no. 2419)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01879nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070010.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Q111-P37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Pedregosa, Quirico T., |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình Yêu Chính Là Sứ Vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Love. That is Mission |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Quirico T. Pedregosa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 181tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả mời độc giả xem tình yêu trước hết như là sứ vụ. Sứ vụ của Thiên Chúa, missio Dei, là sứ vụ của tình yêu. Tất cả những ai bước theo Đức Ki tô do bí tích rửa tội, hoặc hoàn thiện hơn nữa, bằng sự thánh hiến tu trì, đều đảm nhận sứ vụ tình yêu này. Tác giả viết cuốn sách này khởi đi từ những kinh nghiệm phong phú của ngài trong tư cách là nhà đào tạo các thầy sinh viên Đa Minh Philippines trong ba nhiệm kỳ. Tập hợp những suy tư của ngài trong cuốn sách này là một phần của cách ngài hiểu về sứ vụ như là một tu sĩ như thế nào, có nghĩa là, để ấp ủ và nuôi dưỡng đàn chiên của Đức Giêsu. Sách bao gồm các chương: Con có thực sự yêu mến Thầy không? Tái phát xuất từ tình yêu Trau dồi nửa kia của cầu nguyện Mái ấm của các bạn hữu Đức Giêsu trong sứ vụ Tình yêu chính là sứ vụ Chứng nhân cho tình yêu vô biên của Thiên Chúa. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | The Love. That is Mission |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Yêu thương và Phục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | OP. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2419 | 0.00 | Sách |