Người Hungary - Họ là ai? (Record no. 242)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01551nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065737.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:17:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049725647 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 68000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 390.09439 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L141-J33 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | János, Lackfi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Hungary - Họ là ai? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách Dẫn Đường cho Người Nước Ngoài và Người Trong Nước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lackfi János |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 186tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Dịch từ nguyên bản tiếng Hung: Milyenek a magyarok? |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những câu chuyện muôn sắc thái về diện mạo tích cực lẫn tiêu cực của những người Hungary: Những người ít nói, những cao bồi cô đơn, những kẻ ba hoa, ngông nghênh, nóng nảy trong quán rượu, những người khảng khái, những kẻ ranh ma. Khám phá tính cách đặc trưng để biết thêm về những thành tựu, về tâm hồn, lối sống, cách làm việc, những tập tục lâu đời, những chuyện bình thường và khác thường của người Hung từ xưa tới nay |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phong tục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hoá |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | István, Szathmáry |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/243/nguoi-hungary-ho-la-ai-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/243/nguoi-hungary-ho-la-ai-2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-242 | 0.00 | Sách |