Tuyệt phẩm thân xác (Record no. 2421)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00831nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070010.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T528PH |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | MD |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tuyệt phẩm thân xác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chuẩn bị hôn nhân - Con người, một tạo vật kỳ diệu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | MD |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 153tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này giúp những người chuẩn bị bước vào đời sống hôn nhân tìm hiểu về chức năng vận hành của cơ thể người nam và người nữ, để sử dụng đúng theo tôn ý Thiên Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Tình yêu - hôn nhân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2421 | 0.00 | Sách |