Phúc thay! (Record no. 2425)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01873nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070011.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046124016 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 210000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Ngọc Thế |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc thay! |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tám mối phúc thật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Nguyễn Ngọc Thế SJ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 891tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phần 01: Phúc thay ai có tâm hồn nghèo khó, vì nước trời là của họ Phần 02: Phúc thay ai hiểu lành, vì họ sẽ được đất hứa làm gia nghiệp Phần 03: Phúc thay ai sầu khổ, vì họ sẽ được Thiên Chúa ủi an Phần 04: Phúc thay ai khát khao nên người công chính, vì họ sẽ được Thiên Chúa cho thỏa lòng Phần 05: Phúc thay ai xót thương người, vì họ sẽ được Thiên Chúa xót thương Phần 06: Phúc thay ai có tâm hồn trong sạch, vì họ sẽ được nhìn thấy Thiên Chúa Phần 07: Phúc thay ai xây dựng hòa bình, vì họ sẽ được gọi là con Thiên Chúa Phần 08: Phúc thay ai bị bách hại vì sống công bình, vì nước trời là của họ. Phúc thay anh em khi vì thầy mà bị người ta sỉ vả, bách hại và vu khống đủ điều xấu xa. Anh em hãy vui mừng hớn hở, vì phần thưởng dành cho anh em ở trên trời thật lớn lao. Quả vậy, các ngôn sứ là những người đi trước anh em cũng bị người ta bách hại như thế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Chủ đề đặc biệt |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Các phước lành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2425 | 0.00 | Sách |