Những Vấn Đề Nhân Học Tôn Giáo (Record no. 243)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00833nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065737.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:17:23
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 75000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 218
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N585-G43
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hội Khoa Học Lịch Sử Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những Vấn Đề Nhân Học Tôn Giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội Khoa Học Lịch Sử Việt Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Đà Nẵng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nxb. Đà Nẵng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2006
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 500tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Những định nghĩa cơ bản về các hiện tượng tôn giáo, các lý thuyết nghiên cứu về tôn giáo khác nhau hiện hành.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-243 0.00 Sách