Tất Cả Là Hồng Ân (Biểu ghi số 2437)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01177nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070012.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 235.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J83-S35 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Schmidt, Joseph F. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tất Cả Là Hồng Ân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joseph F. Schmidt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 394tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tất cả là hồng ân là một nghiên cứu thấm nhuần về đời sống và linh đạo của thánh Têrêsa. Với tài năng và đầy nhiệt huyết, sư huynh Giuse phác họa ra cho chúng ta một cuốn sách thật quý về đời sống nội tâm của một trong những vị thánh có ảnh hưởng nhất trong lịch sử Hội Thánh Công giáo. Đời sống của Thánh nữ Têrêsa Lisieux. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Thánh đồ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Raphael Maria Trần Quốc Nhật |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2449/tat-ca-la-hong-an.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2449/tat-ca-la-hong-an.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2437 | 0.00 | Sách |