Đọc Tin Mừng Theo Yoan (Record no. 2447)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01593nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070012.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Minh Tuấn |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục Phêrô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đọc Tin Mừng Theo Yoan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lời Thành Xác Phàm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Linh mục Phêrô Hoàng Minh Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2000 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 546tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lời vĩnh hằng: Ga 1,1-2 Đấng tạo hóa của muôn loài: Ga 1,3 Sự sống và ánh sáng: Ga 1,4 Sự sống và ánh sáng: Ga 1,4 Bóng tối thù địch: Ga 1,5 15 Chứng nhân của Chúa Giêsu Kitô: Ga 1,6-9 Ánh sáng cho mọi người: Ga 1,9 Không nhận biết: Ga 1, 10-11 Con cái Thiên Chúa: Ga,12-13 Ngôi lời nhập thể: Ga 1,14 Ngôi lời nhập thể: 1,14 Ngôi lời nhập thể: Ga 1,14 Nguồn sung mãn của Người: Ga 1,15-17 Mặc khải về Thiên Chúa: Ga1,18 .... Người chăn chiên và các con chiên: Ga 10, 1-6 Người chăn chiên và các con chiên: Ga 10, 1-6 Cửa vào sự sống: Ga 10,7-10 267 Người chăn chiên đích thực và người chăn thêu: Ga 10,11-15 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Giải kinh -- Tin mừng Theo Gioan |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2459/img-1019.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2459/img-1019.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2447 | 0.00 | Sách |