Thánh thể trọng tâm đời sống của tôi (Record no. 2449)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01449nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 18000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H518-N92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nouwen, Henri J. M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh thể trọng tâm đời sống của tôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Henri J. M. Nouwen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1994 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 84tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Thiêng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một khám phá sâu sắc về tầm quan trọng của Thánh Thể đối với đời sống con người. Tác giả trình bày các khái niệm về Thánh Thể, định nghĩa về nó và tầm quan trọng của việc tiếp nhận Thánh Thể trong cuộc sống. Cuốn sách này cũng đưa ra các bài học và lời khuyên để giúp đọc giả hiểu rõ hơn về Thánh Thể và cách áp dụng nó vào cuộc sống hàng ngày. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: With Burning Hearts, A Meditation On The Eucharistic Life |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kỹ luật tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thờ phượng Đức Chúa Trời -- Công giáo -- Thánh lễ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2461/thanh-the-trong-tam-cua-doi-song-toi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2461/thanh-the-trong-tam-cua-doi-song-toi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2449 | 0.00 | Sách |