Tâm bất biến giữa dòng đời vạn biến (Record no. 2450)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01490nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 153.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-G49 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Giồng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm bất biến giữa dòng đời vạn biến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thị Giồng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 218tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách “Tâm bất biến giữa dòng đời vạn biến” là tác phẩm trình bày một cách tuần tự quá trình để có được cái tâm bình an, tâm trong sáng. Con đường tĩnh lặng dẫn chúng ta vào sự an tịnh của tâm hồn. Nó giúp chúng ta ý thức hơn về những gì xảy ra nơi bản thân và xung quanh mình, từ đó sự tự do sẽ mở ra. Qua đây, chúng ta sẽ học cách chủ động điều khiển đời mình để tiến đến tự do nội tâm. Giữ cho tâm bất biến giữa cuộc sống đầy biến động của một xã hội thay đổi, luôn là một thách đố và khó khăn mà mỗi chúng ta phải cố gắng tu luyện hàng ngày. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ý chí (ý muốn) |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2462/tam-bat-bien-giua-dong-doi-van-bien.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2462/tam-bat-bien-giua-dong-doi-van-bien.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2450 | 0.00 | Sách |