Thánh Phaolô và tân phúc âm hóa (Record no. 2451)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01532nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046159162 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 225.92 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R768-W82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Witherup, Ronald D. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Phaolô và tân phúc âm hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ronald D. Witherup |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 179tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chương 1: Các Thượng Hội Đồng và ý nghĩa của chúng Chương 2: “Tân Phúc âm hoá” là gì? Chương 3: Thánh Phaolô liên hệ thế nào với công cuộc tân Phúc âm hoá? Chương 4: Tính cá vị và quy Kitô của đức tin Chương 5: Sứ mạng của Giáo hội: Phúc âm hoá và thông truyền đức tin Chương 6: Phúc âm hoá bên trong và bên ngoài Chương 7: Phúc âm hoá là một trách nhiệm phổ quát Chương 8: Chiều kích cá nhân và cộng đoàn của đức tin Chương 9: Nâng đỡ sứ mạng: cầu nguyện, Lời Chúa, Bí tích, công lý hoà bình và đạo đức Chương 10: Tính khẩn thiết của sứ mạng: những thách đố cho tân Phúc âm hoá |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Chủ đề đặc biệt |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cuộc đời và sứ mạng của Thánh Phaolô |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Quí Khôi |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2451 | 0.00 | Sách |