Tin Mừng về đau khổ (Record no. 2455)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01203nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E11-H68 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hocedez, E., |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Mừng về đau khổ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Linh mục E. Hocedez, S.J. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 246tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Qua tác phẩm, tác giả chỉ muốn thu thập trong Tân ước những điều Chúa đã mạc khải về đau khổ và có trích thêm một ít lời của các nhà thần bí hay tu đức. Vì lời Chúa có tác dụng soi sáng và xoa dịu hơn tất cả những sự khảo sát của loài người, kể cả những điều khảo sát tuyệt diệu nhất, tác giả đã từng kinh nghiệm và ước muốn cho độc giả cùng được chi asẻ kinh nghiệm đó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Niềm tin |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Vấn đề khổ đau |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bernard |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2455 | 0.00 | Sách |