Tầm thước của nam giới (Record no. 2456)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01495nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:34 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.842 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | GGA |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Getz, Gene A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tầm thước của nam giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 20 Đức tính của người tin kính Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gene A. Getz |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 299tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | NHẬN BIẾT Ý NGHĨA thế nào là NGƯỜI NAM của ĐỨC CHÚA TRỜI. Có phải nam tính thật sự được đo lường bởi sức mạnh của một người đàn ông? Hay bởi sức chịu đựng hoặc khả năng phục vụ người khác của anh ta? Gene Getz đã dựa vào những bức thư của Sứ đồ Phao-lô gửi cho Ti-mô-thê và Tít để trình bày lời của Đức Chúa Trời cho giới Nam. Đây là tác phẩm vĩ đại nhất của Gene đã được hoàn toàn viết lại và khai triển để hướng đến một thế hệ Nam Giới mới. Đây là một tác phẩm kinh điển và hiện nay vẫn còn là nền tảng cho việc học Kinh Thánh của Nam giới trên khắp thế giới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Nam giới |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2468/tam-thuoc-cua-nam-gioi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2468/tam-thuoc-cua-nam-gioi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2456 | 0.00 | Sách |