Để đọc `Đức Giêsu thành Nazareth` của Đức Giáo Hoàng Bênêđitô XVI (Record no. 2457)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01080nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:34 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 21000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F852-L89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Louzeau, Frédéric |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Để đọc `Đức Giêsu thành Nazareth` của Đức Giáo Hoàng Bênêđitô XVI |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Frédéric Louzeau |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 154tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách mà mọi Kitô hữu có thể phải viết Đức Giêsu, Đấng Mêsia và con người, đúng theo Thánh kinh Các hy lễ đền thờ và việc thiết lập bí tích thánh thể Đức Giêsu phục sinh: Điều này muốn nói gì? Đức Giêsu, dân tộc và gia đình con người |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đức Giáo Hoàng Bênêđitô XVI |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công Giáo -- Đức Giêsu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Trinh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2457 | 0.00 | Sách |