Tin Mừng Thánh Marcô (Record no. 2459)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01605nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 42000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J19-H58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hervieus, Jacques |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Mừng Thánh Marcô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chú giải mục vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jacques Hervieus |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 443tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dẫn vào tin mừng Marcô Lời mở đầu: Từ Gioan Tẩy Giả tới Chúa Giêsu Giai đoạn một: Từ lúc gọi các môn đệ đầu tiên tới khi thành lập nhóm Mười Hai (1,14-3,12) Giai đoạn hai: Từ lúc thành lập nhóm Mười Hai đến khi họ thi hành sứ vụ (3,12-6,6) Giai đoạn ba: Từ khi nhóm Mười Hai đi thi hành sứ vụ tới khi Phêrô tuyên xưng đức tin (6,7-8,26) Giai đoạn bốn: Từ khi Phêrô tuyên xưng đức tin đến lúc Chúa loan báo cuộc tử nạn (8,27-10,52) Giai đoạn năm: Ở Giêrusalem, cuộc đối đầu giữa Chúa Giêsu và cấp lãnh đạo tôn giáo (11,1-13-27) Giai đoạn thứ sáu: Cuộc tử nạn và phục sinh của Chúa Giêsu(14,1-16,8) Phần kết thúc: Chúa Giêsu hiện ra và các tông đồ đi thi hành chức vụ (16,9-20) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- chú giải -- Tin mừng theo Máccô |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2471/tin-mung-thanh-marco.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2471/tin-mung-thanh-marco.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2459 | 0.00 | Sách |