Thần Học Căn Bản (Record no. 2462)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01358nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070013.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:42:36
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046103936
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 200000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 230.044
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C475-R99
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ryrie, Charles C.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thần Học Căn Bản
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cẩm Nang Phổ Quát, Hướng Dẫn Tìm Hiểu Lẽ Thật Kinh Thánh Theo Hệ Thống
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Charles C. Ryrie
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 697tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu cam
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày quan điểm thần học một cách căn bản về Thần học Cơ Đốc, thần học hệ thống, thần học Thánh Kinh,... Bao gồm những chủ đề về: Đức Chúa Trời, Đức Chúa Giê-xu, Đức Thánh Linh, Kinh Thành, Thiên sứ, ma quỷ, con người, tội lỗi, sự cứu rỗi, hội thánh và những việc sẽ đến trong tương lai.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo lý Tin Lành
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nhóm phên dịch B. E. E Việt ngữ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2474/than-hocco-doc_cropped_1742279917.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2474/than-hocco-doc_cropped_1742279917.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 230818 PCT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2462 0.00 Sách