Tin mừng như đã mặc khải cho tôi (Record no. 2465)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01794nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070014.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M332-V21 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Valtorta, Maria |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin mừng như đã mặc khải cho tôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Quyển thứ tám |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Maria Valtorta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.8 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Chuẩn bị cuộc tử nạn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 533tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xám |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Ngững người Do Thái tại nhà La-za-rô 2. Các người Do Thái với Matta và Maria 3. Matta sai người báo tin cho Thầy 4. La-za-rô qua đời 5. Việc báo tin cho Giê-su 6. Đám táng La-za-rô 7. Chúng ta hãy đi tìm bạn La-za-rô của chúng ta đang ngủ 8. La-za-rô sống lại 9. Suy niệm về sự sống lại của La-za-rô 10. Trong thành Jê-ru-sa-lem và trong đền thờ khi La-za-rô sống lại 11. Giê-su tại Bê-ta-ni 12. Khi đi về Ephraim 13. Ngày đầu tiên tại Ephraim .. .. .. 44. Thứ sáu trước khi vào thành Jê-ru-sa-lem 45. Ngày Sabát trước khi vào thành Jê-ru-sa-lem 1.Phép lạ cho Mathusalem hay Scialem 46. Ngày Sabát trước khi vào thành Jê-ru-sa-lem 2. Các người hành hương và các người Do Thái tại Bê-ta-ni 47. Ngày Sabát trước khi vào thành Jê-ru-sa-lem 3. Bữa tiệc tại Bê-ta-ni |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Công giáo -- Diễn ý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Thị Hùng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/3343.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/3343.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2465 | 0.00 | Sách |