Tình Yêu & Hôn Nhân (Record no. 2466)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01548nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070014.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:38 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E64-N91 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Equipes Notre-Dame - Italia |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình Yêu & Hôn Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Equipes Notre-Dame - Italia |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 454tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,2cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách Tình yêu và Hôn nhân này phản chiếu một cuộc hành trình tìm kiếm của nhiều tín hữu ngày nay, tìm một mô hình linh đạo mới. Cách riêng họ là những giáo dân kết hôn, sống mối tương quan đôi bạn và tương quan gia đình. Các đôi bạn được mời gọi diễn tả cuộc sống `bình thường` này như một con đường cứu độ và nhận ra nơi ấy một dấu chỉ ưu việt của tình yêu Thiên Chúa. Quyển sách tuy đậm tính thần học nhưng không hẳn là một quyển sách thuần túy về thần học, nó được lý giải rất ý nghĩa rằng đức tin góp phần căn bản cho cuộc sống con người nhất là về lãnh vực tính dục và tình cảm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công Giáo -- Tình yêu hôn nhân |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Gia đình Kitô hữu 2. Bí tích ơn cứu độ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Anh Tuấn |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.003316 | 17/05/2026 | 17/04/2026 | 17/04/2026 | 0.00 | Sách |