Tin mừng như đã mặc khải cho tôi (Record no. 2468)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01667nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070014.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:39 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M332-V21 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Valtorta, Maria |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin mừng như đã mặc khải cho tôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Quyển thứ mười |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Maria Valtorta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.10 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Vinh quang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 381tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Buổi sáng ngày Chúa Giê-su phục sinh 2. Rạng đông ngày lễ phục sinh 3. Chúa sống lại 4. Chúa giê-su hiện ra với mẹ Ngài 5. Các bà đạo đức tại mồ 6. Những điều liên hệ với cảnh trước 7. Các lần hiện ra với với bạn hữu. Với La-za-rô 8. Chúa Giê-su hiện ra với Jeamne 9. Chúa Giê-su hiện ra với Giu-se, Ni-cô-đê-mô và Ma-na-en 10. Chúa Giê-su hiện ra với các mục đồng 11. Chúa Giê-su hiện ra với các môn đệ đi Em-ma-u 12. Chúa Giê-su hiện ra với các bạn hữu khác 13. Chúa Giê-su hiện ra với mười Tông Đồ 14. Tô-ma trở về 15. Chúa Giê-su hiện ra với mười Tông Đồ cùng với Tô-ma 16. Chúa Giê-su tại Gét-sê-ma-ni . . 38. Từ biệt tác phẩm |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Công giáo -- Diễn ý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Thị Hùng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/3345.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/3345.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2468 | 0.00 | Sách |