Thần Học Hệ Thống (Record no. 2471)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01492nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070014.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045292419 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 89000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.046 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R248-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rausch, Thomas P. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thần Học Hệ Thống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiếp Cận theo Công Giáo Rôma |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas P. Rausch, S.J. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 393tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách này cung cấp một tóm tắt vững chắc và cập nhật về đối thoại trong mọi nhánh chủ đạo của thần học hệ thống, trong đó cũng giải thích những phương pháp, nền tảng Kinh Thánh, cũng như phát triển lịch sử, và những khía cạnh đại kết. Sách cũng cung cấp thêm những đóng góp độc lập và hữu ích cho những nhà nghiên cứu chuyên sâu. Sách này nên là sự lựa chọn hàng đầu cho mọi người muốn nắm được ‘tổ chức nền’ trong thần học Công giáo đương đại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hệ thống thần học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Giuse Đỗ Nguyên Vũ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2483/than-hoc-he-thong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2483/than-hoc-he-thong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2471 | 0.00 | Sách |