Lòng thương xót vô biên (Record no. 2474)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00870nam a2200229 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070014.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:42:42
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M217-T37
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Mai Thành
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Nữ tu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lòng thương xót vô biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nữ tu Mai Thành
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 73tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách trình bày về lòng thương xót trong bầu khí đối thoại liên tôn. Tác phẩm không chỉ giới thiệu chứng từ về lòng thương xót nơi Đức Cha Jean Cassaingne – vị Giám mục phong cùi, hoặc nữ tu Maria Regina Phạm Thị Ngọc Loan – trại phong Bến Sắn
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2474 0.00 Sách