Ta là Ánh Sáng Trần Gian (Record no. 2482)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02431nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070015.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 16000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Tuyên |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục Giuse |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ta là Ánh Sáng Trần Gian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Giuse Nguyễn Văn Tuyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 158tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Trên đường tìm kiếm 2. Tôn giáo có cần không ? 3. Tại sao bạn chọn Kitô giáo ? 4. Tôn giáo và khoa học 5. Thiên Chúa nói cùng ta 6. Thiên Chúa tỏ mình qua Thánh Kinh 7. Thiên Chúa muốn đưa ta tới hạnh phúc 8. Thiên Chúa chuẩn bị ơn cứu rỗi 9. Đợi chờ Đấng Cứu Thế 10. Giêsu, Đấng Cứu Thế 11. Đức Giêsu là Con Thiên Chúa 12. Tin Mừng của Đức Giêsu 13. Để nên giống Cha trên ười 14. Gương mẫu của những người con 15. Thập giá nguồn cứu độ 16. Đức Giêsu phục sinh đưa ta vào đời sống mới 17. Hãy nhận lấy Thánh Thần 18. Cha, Con và Thánh Thần 19. Đức Giêsu sống trong Giáo hội 20. Giáo hội truyền giảng Tin Mừng 21. Giáo hội cử hành phụng vụ 22. Giáo hội cử hành nhiệm tích 23. Ta trở nên Con Thiên Chúa nhờ Thánh tẩy 24. Thánh Thần làm ta lớn lên 25. Đức Giêsu dâng mình trong Thánh Thể 26. Đức Giêsu ban mình trong Thánh Thể 27. Sám hối 28. Thiên Chúa tha tội 29. Hôn nhân Kitô giáo 30. Chức thánh và đời tu 31. Xức dầu bệnh nhân 32. Tin 33. Cậy 34. Mến 35. Cầu nguyện 36. Hãy giữ luật ta 37. Bổn phận tôn giáo 38. Bổn phận xã hội 39. Thân xác và sự sống 40. Của cải và danh dự 41. Phúc cho ai thương người 42. Phúc cho những tâm hồn trong sạch 43. Vào cõi sống 44. Trong vinh quang nước trời |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Giêsu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2494/ta-la-anh-sang-tran-gian.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/2494/ta-la-anh-sang-tran-gian.jfif</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2482 | 0.00 | Sách |