Chuyện một cuộc đời (Record no. 2490)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00967nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070015.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 39000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 235.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G986-G27 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gaucher, Guy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chuyện một cuộc đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thánh Têrêsa Lisieux |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Guy Gaucher |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 347tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển tiểu sử đầu tiên của một trong những vị thánh được thế giới Công giáo yêu mến nhất. Được giới thiệu do vị Linh mục đã dành tất cả đời mình kể chuyện về Thánh nữ. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thánh Têrêsa Lisieux |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tiểu sử -- Các Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống thánh hiến |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2502/chuyen-mot-cuoc-doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2502/chuyen-mot-cuoc-doi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2490 | 0.00 | Sách |