Tư duy & lối sống người Việt hiện nay (Record no. 2492)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01576nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070015.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:51 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C559-H11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chu Hảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tư duy & lối sống người Việt hiện nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chu Hảo, Huỳnh Sơn Phước, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Thái Hợp, Nguyễn Thị Oanh, Lê Minh Tiến, Lê Ngọc Trà, Tô Duy Hợp, Trần Tam Tỉnh, Trần Minh Cẩm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 183tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lời nói đầu Đặc điểm tư duy của người Việt Tâm thế của người Việt & sự hội nhập toàn cầu Việt Nam đối diện thách đố của thời hội nhập Tư duy và lối sống của người Việt trong thời hội nhâpj Góc nhìn công giáo về thời hội nhập Từ góc nhìn của một người hoạt động xã hội Tâm lý một bộ phận công chức tầm nhìn toàn cầu và tư duy đột phá Trách nhiệm của một người trí thức trong quá trình hội nhập Đâu là tiêu chuẩn hội nhập? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa Việt Nam -- Tư duy và lối sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Oanh, Lê Minh Tiến, Lê Ngọc Trà, Tô Duy Hợp, Trần Tam Tỉnh, Trần Minh Cẩm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2504/tu-duy-va-loi-song-nguoi-viet-hien-nay.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2504/tu-duy-va-loi-song-nguoi-viet-hien-nay.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2492 | 0.00 | Sách |