Tuân Tử (Record no. 2494)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01776nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070016.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 43000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 155.230 602 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L185-M100 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lại Thuần Mỹ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tuân Tử |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tinh hoa trí tuệ qua danh ngôn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lại Thuần Mỹ & Trần Tử Linh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 272tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tuân Tử sống sau Mạnh Tử khoảng hơn 40 năm, thầy của Lý Tư và Hàn Phi. Sách Tư tưởng của Tuân Tử căn bản giống Khổng Tử (về quân quyền, lễ nghĩa…) nhưng lại cực lực đả phá những học thuyết khác của Mặc Tử, Trang Tử, kể cả Mạnh Tử. Ông chủ trương thuyết “tính ác”, ngược hẳn với thuyết “tính thiện” của Mạnh Tử. Trong Tuân Tử - Tinh hoa trí tuệ qua danh ngôn, ông sử dụng những bài học ngắn gọn nhưng thâm sâu để nhấn mạnh đến thuyết này và sự cần thiết phải “sửa đổi tính người”, muốn thế, phải tổ chức xã hội chặt chẽ, với kỉ cương trật tự nghiêm chỉnh, rõ ràng. Đây cũng là lí do khiến nhiều nhà lí luận coi Tuân Tử như người mở đầu cho phái Pháp gia. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tuân Tử (316 TCN – 237 TCN) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển nhân cách |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tuyển tập truyện giáo dục nhân cách |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2506/81.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2506/81.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2494 | 0.00 | Sách |