Kỹ năng sống dành cho tiểu học (Record no. 2502)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01052nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070016.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:42:57
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049555510
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 40000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 372.011
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B932-T86
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Văn Trực
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kỹ năng sống dành cho tiểu học
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tập bài giảng
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bùi Văn Trực
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.3
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập 3
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 144tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập sách gồm 10 chủ đề, giưới thiệu đến quý thầy cô những giá trị sống quan trọng nhằm giáo dục các em trở nên tốt hơn. Những giá trị đó bao gồm: tôn trọng, trách nhiệm, khiêm tốn, hòa bình, khoan dung, giản dị, đoàn kết, hợp tác, tự do, hạnh phúc.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Phát triển nhân cách
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2502 0.00 Sách