Tinh hoa xử thế (Record no. 2503)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01870nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070016.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 8000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 370.114 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L213-D81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lâm Ngữ Đường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tinh hoa xử thế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Khuyết Danh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hải Phòng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hải Phòng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2002 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 192tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục Lục: PHẦN THỨ 1: RÈN LUYỆN TINH THẦN Chương I: Nhân cách là gì Chương II: Rèn luyện nhân cách Chương III: Từ nhân cách đến xử thế Chương IV: Những cách chinh phục lòng người PHẦN THỨ 2: CÁCH XỬ THẾ Chương I: Những nguyên tắc xã giao Chương II: Bình tĩnh đi bạn Chương III: Cứ quên đi tất cả mọi chuyện bên ngoài Chương IV: Hãy can đảm Chương V: Đừng quá chán nản khi thất bại Chương VI: Luôn luôn tạo cho mình một đức điềm tĩnh Chương VII: Đừng bao giờ gỡ chỉ khi còn rối PHẦN TÓM LƯỢT: TÍNH TRẦM TĨNH PHẦN THỨ 3: NGHỆ THUẬT Ở ĐỜI Chương I: Làm người khó Chương II: Chân thành Chương III: Gỉan dị Chương IV: Khiêm tốn Chương V: Nhường nhịn Chương VI: Vui tính Chương VII: Vô tư Chương VIII: Biết hướng thượng Chương IX: Lòng vị tha Chương X: Lòng nhân đạo Chương XI: Lòng bao dung Chương XII: Tính quảng đại PHẦN THỨ TƯ: DANH LÝ CỔ NHÂN |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Đạo đức |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo dục luân lý, đạo đức, nhân cách |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2515/tin-hoa-xu-the.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2515/tin-hoa-xu-the.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2503 | 0.00 | Sách |