Thời Sự Thần Học (Record no. 2506)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01506nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070016.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:42:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 36000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.05 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T449-H69 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trung tâm học vấn Đa Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thời Sự Thần Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thần học tự nhiên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trung tâm học vấn Đa Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 88 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | 88 (Tháng 5.2020) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 197tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thoạt tiên, nghe nói đến “Thần học tự nhiên” có lẽ nhiều người liên tưởng đến suy tư thần học về thiên nhiên, và điều này thật là “thời sự” nhân kỷ niệm 5 năm ban hành thông điệp Laudato si’ “về việc chăm sóc ngôi nhà chung” (24 tháng 5 năm 2015). Tuy nhiên, “thần học tự nhiên” (theologia naturalis) còn được hiểu như là việc khám phá Thiên Chúa qua lý trí và thiên nhiên, đối lại với con đường hiểu biết Thiên Chúa nhờ mặc khải và đức tin, được gọi là “thần học siêu nhiên” (theologia supernaturalis). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Ấn phẩm định kỳ về thần học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học tự nhiên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2518/thoi-su-tha-hoc-88.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2518/thoi-su-tha-hoc-88.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2506 | 0.00 | Sách |