Vì sao tôi tin vào Thiên Chúa (Record no. 2509)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01450nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070017.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 239 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R768-R74 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rolheiser, Ronald |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vì sao tôi tin vào Thiên Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ronald Rolheiser |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 207tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những quyển sách hàng đầu với tôi trong năm 2018 Làm sao để tất cả được chung cuộc hạnh phúc? Bạn có thể mất ơn gọi không? Thắng vượt những chia rẽ của chúng ta Thiên Chúa hành động trên thế giới của chúng ta như thế nào? Đức tin và mê tín Mối tội đầu nặng nhất Xem lại đời sống độc thân Khắc khoải mong sự bất diệt đời này Vĩnh biệt một mục tử tốt lành Thăng trầm của đức tin Xin dạy chúng con cầu nguyện ... ... Thiếu đón nhận Bài học ở bãi đậu xe Một danh sách việc cần làm Ngoài rìa thành phố Thông điệp kép của giáng sinh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Biện giải |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thái Hòa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2521/vi-sao-toi-tin-vao-thien-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2521/vi-sao-toi-tin-vao-thien-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2509 | 0.00 | Sách |